Thứ Bảy, 6 tháng 1, 2024

Kinh tế Vi mô

Kinh tế Vi mô

Từ Chương 1 Chương 21: 

 

Kiểm tra giữa kỳ sau khi học ngày t7 1 tuần lúc 7h tối chủ nhật

Nhac toi nghanh rient la vi mo

 

Giải thích sự hình thành và vận động của giá cả sản phẩm

Trong từng dạng thị trường khác nhau

 

Vĩ mô: nghiên cứu về các chỉ số định lượng …-> để hiểu nền kinh tế vận hành ntn từ đó đề ra các chính sách nhằm ổn định và thúc đẩy tăng trưởng

, khắc mục vấn đề

⁃        Kte học thực chứng : nền kết đã xảy ra thực tế rồi, Dùng số liệu mô tả lại tác động của chiến tranh, giải thích

◦           + khách quan, khoa học đạt đc sự đồng thuận rất cao

◦            VD: cafe mất mua giá tăng (xảy ra nhiều thì thành khái quát)

⁃        Kte chuẩn tắc: cũng thực tế nhưng kh thực tế mà phải suy luận, quan điểm cá nhân để giải quyết cách thực vấn đề của kê

—> mang tính chủ quan, mỗi ng 1 giải pháp dễ bất động quan điểm

VD: nên khám trị bệnh miễn phí cho ng nghèo

 

Chương I: 10 nguyên lý của kinh tế học

Lý do sinh ra kinh tế học: Khan hiếm 

Kte hoc: nghien cứu cách thức, bao gồm: con ng ra quyết định nên?: làm việc bao lâu, tiết kiệm và tiêu dùng bao nhiêu, mua cái gì?

 

⁃          Doanhnghiep ra quyét dinh nên 

⁃          xã hội ra quyết dinh nên: Phan chia nguồn lực quốc phòng, hàng tiêu dùng, bảo vệ môi trường, nhu cầu khác

 

10 nguyên lý kte học

­Nguyên lý 1: đối mặt đánh đổi: 

-       mang lại lợi ích lớn nhất (mất 1 dĩa cơm tấm và 25K)

-       học và giải trí:

-       Tiêu dùng & tiết kiệm

-       Môi trường sạch & chi phí sx cao

-       Hiệu quả và công bằng

VD: 

 

Nl 2: chi phí của 1 thứ là cái mà bạn bỏ để có đc nó

-       Chênh lệch thu nhập nhiều hơn

-       Nhiều khoảng chi phí bạn kh nhìn thấy và bỏ qua trong việc nhận diện chi phí

** khái niệm chi phí cơ hội gồm:

-       Chi phí hiện: ghi nhận vào sổ sách

-       Ẩn: kh thể quan sát

… Chi phí thời gian

3: con người đuy lý suy nghĩ tại điểm cận biên (ok sẽ chuyên thanh ng thực dụng)

4: con ngừoi pahnr ứng với động cơ khuyến khích

-       Động cơ khuyến khích: 

-        

5: thương mại có thẻ làm cho mn đều được lợi

-       Giúp xã hội có nhiều thời gian, chuyên môn hoá sp và hoán đổi sp có lợi hơn

6: thị trương glaf phương sthuwcs tốt để tổ chức hoạt động kinh tế

-       Vì thị trường trả lời 4 câu hỏi: sx cái gì, 

7: đoi khi chính phủ có thể cai thiện đc kết cục thị trường (5,6,7 nói về tương tác con ng tt ntn)

Khuyến khích ngoại tác tích cực

chặn ngoại tác tiêu cực

Hàng hoá công: công viên, tiolet công cộng kh có công vì có tính loại trừ

Ưuyeefn lực thịtr ường: EVN và Luật lao động (ng mua lao động có quyền trả lương thấp)

8: miuwcs sống của 1 nc phu thuộc năng lực sx nc đó

-       Sản lượng = số lao động động * sản lượng bình quân lao động

9: giá cả tăng khi chinh phủ in nhiều tiền

10: xh đối mặt với ssuwj đánh đổi ngăn hạn giữa lạm phát và thất nghiệp

 

Chương 3: Duy lý: (trước khi ra quyết đinhhj phai đăn đo suy nghĩ)
giá trị của cây bông nằm trước tết( chưng ở cty trước tết)

 

Được = mất thì làm

ĐƯợc < mất

 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét